19.07.2021

[Canada]: Các ngành nghề thuộc NOC 0, A hoặc B

NOC – National Occupation Classification là hệ thống phân loại nghề nghiệp của chính phủ Canada, bao gồm 5 loại: 0, A, B, C và D.
Phần lớn các chương trình định cư Liên bang diện tay nghề yêu cầu bạn có kinh nghiệm làm việc ở phân loại 0, A và B.

  • NOC 0 dành cho các vị trí quản lý;
  • NOC A là công việc có chuyên môn cao đòi hỏi bằng cấp từ đại học trở lên như bác sĩ, kiến trúc sư,…
  • NOC B bao gồm các công việc kỹ thuật hoặc tay nghề đòi hỏi bằng cao đẳng/ trung cấp nghề, ví dụ, thợ điện, đầu bếp,…

Nếu chỉ có kinh nghiệm công việc thuộc NOC C (như lái xe, phục vụ khách sạn,…) hoặc NOC D (lao động phổ thông như nhân viên dọn dẹp, nông dân,…) bạn có thể tìm hướng định cư ở các chương trình tỉnh bang hoặc chương trình thí điểm khu vực Atlantic (AIPP).
Dưới đây là các công việc chính thuộc NOC 0, A hoặc B để bạn tham khảo. Một điểm lưu ý nhỏ là để được ghi nhận, bằng cấp của bạn phải được xác nhận bởi một trong các tổ chức mà chính phủ Canada chấp thuận, đồng thời kinh nghiệm và bằng cấp của bạn cần có sự liên quan. Ví dụ, nếu bạn làm đầu bếp nhiều năm nhưng chỉ tốt nghiệp lớp 12 và có chứng chỉ học nghề 6 tháng ở 1 trung tâm dạy nấu ăn thông thường, bạn có thể sẽ không được chấp thuận.

Xác định đúng phân loại nghề nghiệp của mình là bước quan trọng để

lựa chọn chương trình định cư tay nghề phù hợp

Bạn cũng có thể cập nhật và tìm kiếm ngành nghề chính xác theo tiếng Anh tại đây

NOC

Công việc

3232

Bác sĩ châm cứu

3111

Bác sĩ chuyên khoa

3132

Bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng

3112

Bác sĩ đa khoa và nhà bác sĩ gia đình

3122

Bác sĩ nắn xương khớp

3121

Bác sĩ nhãn khoa

3114

Bác sĩ thú y

6321

Bếp trưởng

5125

Biên dịch viên, nhà thuật ngữ và thông dịch viên

5122

Biên tập viên

3125

Các chuyên ngành khác trong chuẩn đoán và trị liệu y tế

2115

Các chuyên ngành khác trong khoa học vật lý

3234

Các công việc cận y học

5227

Các công việc hỗ trợ trong ngành điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn

3237

Các công việc kĩ thuật khác trong trị liệu và đánh giá

5212

Các công việc kĩ thuật liên quan đến bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật

2213

Các công việc kĩ thuật trong địa tin học và khí tượng học

4217

Các công việc tôn giáo (khác)

3143

Các công việc về trị liệu

5232

Các nghệ sĩ biểu diễn khác

7384

Các việc tay nghề khác và liên quan

4311

Cảnh sát (trừ sĩ quan)

8261

Chủ đánh bắt cá

3111

Chuyên gia bác sĩ trị liệu

2122

Chuyên gia lâm nghiệp

1121

Chuyên gia nhân sự

3124

Chuyên gia y tế

1122

Chuyên ngành trong cố vấn quản lý doanh nghiệp

1123

Chuyên ngành trong quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng

4154

Chuyên ngành về tôn giáo

6221

Chuyên viên kĩ thuật buôn bán – buôn bán sỉ

5113

Chuyên viên lưu trữ văn thư

3222

Chuyên viên nha khoa vệ sinh răng miệng và trị liệu

1312

Chuyên viên tính toán bảo hiểm và người giải quyết quyền lợi bảo hiểm

4153

Cố vấn gia đình, hôn nhân và những vấn đề liên quan khác

4156

Cố vấn tuyển dụng

4167

Cố vấn viên giám sát chương trình giải trí, thể thao và sức khỏe

1254

Công chức thống kê và các nghề hỗ trợ nghiên cứu

5253

Công chức và trọng tài thể thao

8232

Công nhân khoan giếng dầu khí, nhân viên phục vụ, người kiểm tra và công nhân liên quan

4152

Công tác xã hội

4154

Công việc chuyên ngành trong tôn giáo

1252

Công việc quản lý thông tin y tế

6231

Đại lý bảo hiểm và môi giới

1113

Đại lý chứng khoán, người môi giới và kinh doanh đầu tư

1225

Đại lý và nhân viên mua hàng

4212

Dịch vụ công tác xã hội và cộng đồng

5135

Diên viên và nghệ sĩ hài

3233

Điều dưỡng viên được cấp phép

2272

Điều khiển không lưu và các công việc liên quan

3011

Điều phối viên và thanh tra y tế

2275

Điều tiết giao thông đường sắt và điều tiết giao thông đường biển

3131

Dược sĩ

6312

Giám đốc buồng phòng

1114

Giám đốc tài chính khác

1223

Giám đốc tuyển dụng và nhân sự

1223

Giám đốc tuyển dụng và nhân sự

6211

Giám sát buôn bán lẻ

1214

Giám sát các công việc về thư và phân phát

1215

Giám sát chuỗi cung ứng, theo dỗi và lên kế hoạch phối hợp giữa các bộ phận

6314

Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin

6315

Giám sát dọn dẹp

7304

Giảm sát hoạt động vận tải đường sắt

7303

Giám sát in và các công việc liên quan

8211

Giám sát khai thác gỗ và lâm nghiệp

8221

Giám sát khai thác mỏ và khai thác đá

9221

Giám sát lắp ráp xe cơ giới

9226

Giám sát quá trình chế biến sản phẩm kim loại và máy móc khác

9215

Giám sát quá trình chế biến sản phẩm lâm nghiệp

9213

Giám sát quá trình chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

9212

Giám sát quá trình chế biến xăng, khí đốt và hóa chất, và các dịch vụ tiện ích

9211

Giám sát quá trình xử lý khoán chất và kim loại

9214

Giám sát sản xuất chất dẻo và cao su

9222

Giám sát sản xuất điện

9224

Giám sát sản xuất nội thất và đồ đạc

9223

Giám sát sản xuất sản phẩm điện

9227

Giám sát sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác

1213

Giám sát thư viện, thư ký và các về thông tin liên quan

1211

Giám sát tổng cục và thư ký hỗ trợ quản lý

7305

Giám sát vận tải xe máy và vận các phương tiên đường bộ khác

6313

Giám sát viên nhà ở, đi lại, du lịch và các dịch vụ liên quan

9217

Giám sát, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da

1212

Giám sát, thư ký tài chính và bảo hiểm

4011

Giáo sư và giảng viên đại học

4032

Giáo viên tiểu học và mẫu giáo

4214

Giáo viên và trơ lý giảng dạy trẻ tuổi ấu thơ

4313

Hạ sĩ quan của lực lượng Canada

0422

Hiệu trưởng và quản lý tiểu học và trung học

5136

Họa sĩ, nhà điêu khắc và các nghệ sĩ hội họa khác

5252

Huấn luyện viên

5254

Huấn luyện viên hoặc hướng dẫn viên thể thao và giải trí

4216

Hướng dẫn viên (khác)

4215

Hướng dẫn viên cho người tàn tật

4021

Hướng dân viên đại học và định hướng

2244

Khí cụ bay, thợ máy, kĩ thuật viên và thanh tra điện và khoa học điện hàng không

4169

Khoa học xã hội (các chuyên ngành khác)

3212

Kĩ huất viên phòng thí nghiệm y tế và trợ lý nhà nghiên cứu bệnh học

3223

Kĩ sinh công nghệ, kĩ thuật viên và trợ lý phòng thí nghiệm nha khoa

2152

Kĩ sư cảnh quan

2148

Kĩ sư chuyên nghiệp (khác)

7333

Kĩ sư cơ điện

3217

Kĩ sư công nghệ chuẩn đoán điện sinh lý và tim mạch học

3211

Kĩ sư công nghệ phòng thí nghiệm y tế

3215

Kĩ sư công nghệ phóng xạ y tế

2212

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên địa chất và khoáng chất

2241

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên điện và điện tử

2232

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên điều hành máy móc

2254

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên đo vẽ địa hình

2211

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên hóa học

2233

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên kĩ thuật và sản xuất công nghiệp

2251

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên kiến trúc

2223

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên lâm nghiệp

2221

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên sinh học

2253

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên soạn thảo

2231

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên xây dựng dân dụng

3219

Kĩ sư công nghệ và kĩ thuật viên y tế (khác – trừ nha khoa)

2141

Kĩ sư công nghiệp và sản xuất

2143

Kĩ sư đào mỏ

7361

Kĩ sư đầu máy đường sắt

2145

Kĩ sư dầu mỏ

2144

Kĩ sư địa chất

2133

Kĩ sư điện và điện tử

2134

Kĩ sư hóa học

2142

Kĩ sư luyện kim và vật liệu

2132

Kĩ sư máy móc

2147

Kĩ sư máy tính (trừ kĩ sư phần mềm và thiết kế viên)

9241

Kĩ sư năng lượng và người vận hành hệ thống năng lượng

2173

Kĩ sư phần mềm

3213

Kĩ sư và kĩ thuật viên thú y

2131

Kĩ sư xây dựng dân dụng

2242

Kĩ thuật viên dịch vụ điện tử (dụng cụ thuộc hộ gia đình và doanh nghiệp)

7321

Kĩ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ máy xe tải tải và chuyên viên sửa chữa máy móc

5223

Kĩ thuật viên đồ họa

5225

Kĩ thuật viên ghi âm và quay video

2146

Kĩ thuật viên hàng không vũ trụ

2282

Kĩ thuật viên hỗ trợ người dùng

1311

Kĩ thuật viên kế toán và ghi sổ

3231

Kĩ thuật viên kính mắt

2281

Kĩ thuật viên mạng lưới máy tính

3221

Kĩ thuật viên nha khoa

5224

Kĩ thuật viên phát thanh

1253

Kĩ thuật viên quản lý hồ sơ

3216

Kĩ thuật viên siêu âm y tế

2283

Kĩ thuật viên thử nghiệm hệ thống thông tin

5211

Kĩ thuật viên thư viện và lưu trữ cộng đồng

3217

Kĩ thuật viên tim mạch học và chuẩn đoán điện sinh lý

2225

Kĩ thuật viên và chuyên gia cảnh quan và làm vườn

2243

Kĩ thuật viên và thợ máy dụng cụ công nghiệp

1111

Kiểm toán viên và kế toán tài chính

2151

Kiến trúc sư

2174

Lập trình viên và phát triển phương tiện truyền thông tương tác

4312

Lính cứu hỏa

4112

Luật sư và công chức viên Quebec

6232

Môi giới bất động sản và người chào hàng

1315

Môi giới hải quan, tàu biển và các ngành nghề môi giới khác

4165

Nghiên cứu chính sách y tế, cố vấn viên và viên chức phụ trách chương trình

6222

Người bán sỉ và lẻ

6331

Người bán thịt, cắt thịt và người buôn cá – bán sỉ và lẻ

5112

Người bảo tồn và phụ trách bảo tàng

6345

Người buôn bán nội thất

5132

Người chỉ đạo, soạn nhạc và sáng tác

2123

Người đại diện, tư vấn viên và chuyên gia nông nghiệp

2234

Người đánh giá công trình

1314

Người đánh giá, định giá và giám định viên

0513

Người điều hành chương trình giải trí và thể thao

9243

Người điều hành nhà máy nước và xử lý chất thải

7373

Người điều khiển may khoan giếng nước

2154

Người đo vẽ địa hình

5231

Người giới thiệu chương trình và phát thanh viên

6346

Người hộ tang

7282

Người hoàn thiện bê tông

2261

Người kiểm tra không phá hủy và thanh tra

6322

Người làm bếp

7332

Người làm dịch vụ và sửa chữa thiết bị

7253

Người lắp ống dẫn hơi đốt

2153

Người quy hoạch thành phố và đất đai

5245

Người tạo mẫu – sản phẩm vải dệt, da và lông thú

1226

Người tổ chức hội thảo và sự kiện

7371

Người vận hành cần cẩu

7381

Người vận hành máy in

8241

Người vận hành máy khai thác gỗ

5222

Người vận hành máy quay phim và video

9235

Người vận hành quá trình nghiền bột nhão, chế tạo giấy và lớp phủ

9232

Người vận hành quá trình xử lý dầu mỏ, khí đốt và chất hóa học

9231

Người vận hành trung tâm điều khiển và hoạt động, xử lý khoáng chất và kim loại

7318

Người vận hành và thợ máy thang máy

5123

Nhà báo

0631

Nhà hàng và quản lý dịch vụ thức ăn

2112

Nhà hóa học

2114

Nhà khí tượng học và khí hậu học

2113

Nhà khoa học địa chất và nhà hải dương học

2121

Nhà nghiên cứu sinh vật học và liên quan

4162

Nhà nghiên cứu và phân tích kinh tế và chính sách kinh tế

4161

Nhà nghiên cứu, cố vấn viên và viên chức phụ trách chương trình chính sách tự nhiên và áp dụng khoa học

4164

Nhà nghiên cứu, cố vấn viên và viên chức phụ trách chương trình chính sách xã hội

4166

Nhà nghiên cứu, tư vấn viên và viên chức phụ trách chương trình giáo dục

7232

Nhà sản xuất công cụ và khuôn dập

5131

Nhà sản xuất, đạo diễn, biên đạo múa và các công việc liên quan

3113

Nha sĩ

4151

Nhà tâm lý học

6341

Nhà tạo mẫu tóc và thợ cắt tóc

5241

Nhà thiết kế và minh họa đồ họa

3141

Nhà thính học và nhà nghiên cứu ngôn ngữ trị liệu

2161

Nhà toán học, nhà thống kê và chuyên viên định phí bảo hiểm

3214

Nhà trị liệu hô hấp, bác sĩ truyền dịch lâm sàng và kĩ sư công nghệ hồi sức tim phổi

5121

Nhà văn và tác giả

3142

Nhà vật lý trị liệu

2111

Nhà vật lý và nhà thiên văn học

5133

Nhạc sĩ và ca sĩ

1228

Nhân viên bảo hiểm việc làm, định cư, dịch vụ biên giới và kiểm tra thuế vụ

7244

Nhân viên dây năng lượng điện và cáp

1228

Nhân viên định cư, bảo hiểm công việc, dịch vụ biên giới và kiểm tra thuế vụ

7245

Nhân viên đường dây và cáp viễn thông

7314

Nhân viên đường sắt

7246

Nhân viên lắp đặt và sửa chữa viễn thông

4163

Nhân viên phát triên kinh doanh, nghiên cứu viên và tư vấn viên tiếp thị

4155

Nhân viên tạm tha và quản chế và các công việc liên quan

1227

Nhân viên tòa án và Thẩm phán Toàn hòa giải

3236

Nhân viên vật lý trị liệu massage

1313

Nhười nhận trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm

2172

Phân tích và quản lý dữ liệu

1112

Phân tích viên tài chính và đầu tư

2171

Phân tích viên và cố vấn viên hệ thống thông tin

2271

Phi công, kĩ sư máy bay và huấn luyên viên máy bay

5226

Phim điện ảnh, phát thanh truyền hình (các công việc kĩ thuật và phối hợp khác)

1251

Phóng viên tòa án, nhân viên ghi chép y tế và các công việc liên quan

0512

Quản lý – xuất bản, phim điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn

0121

Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính

0621

Quản lý buôn bán lẻ

0016

Quản lý cấp cao – sản xuất sản phẩm, phương tiện dịch vụ chung, phương tiện đi lại và công trình

0013

Quản lý cấp cao – tài chính, liên hệ và doanh nghiệp khác

0015

Quản lý cấp cao – tay nghề lao động, phát thanh truyền hình và các dịch vụ khác

0014

Quản lý cấp cao – y tế, giáo dục, xã hội và công đồng

0311

Quản lý chăm sóc y tế

0412

Quản lý chính phủ – phân tích kinh tế, phát triển tài chính

0413

Quản lý chính phủ – phát triển chính sách giáo dục và quản lý chương trình

0411

Quản lý chính phủ – phát triển y tế và chính sách xã hội và quản lý chương trình

0711

Quản lý công trình

0822

Quản lý công việc làm vườn

0132

Quản lý dịch vụ bưu điện và đưa thư

0125

Quản lý dịch vụ doanh nghiệp khác

0114

Quản lý dịch vụ hành chính khác

0651

Quản lý dịch vụ khách hàng và cá nhân

0632

Quản lý dịch vụ nhà ở

0131

Quản lý dịch vụ viễn thông

0423

Quản lý dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn

0423

Quản lý dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn

1221

Quản lý hành chính

0414

Quản lý hành chính công (khác)

0213

Quản lý hệ thống máy tính và thông tin

0212

Quản lý kiến trúc và khoa học

0122

Quản lý ngân hàng, tín dụng và các dạng đầu tư khác

0112

Quản lý nhân sư

0821

Quản lý nông nghiệp

0823

Quản lý nuội trồng thủy sản

0124

Quản lý quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng

0911

Quản lý sản xuất

0811

Quản lý sản xuất tài nguyên thiên nhiên và đánh bắt cá

0111

Quản lý tài chính

1224

Quản lý tài sản

0511

Quản lý thư viện, kho lưu trữ, bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật

0912

Quản lý tiện ích chung

0012

Quản lý và công chức chính phủ cấp cao

0714

Quản lý vận hành và bảo trì cơ sở vật chất

0731

Quản lý vận tải

0211

Quản lý xây dựng

0712

Quản lý xây dựng và xây mới lại nhà ở

4111

Quan tòa

0421

Quản trị viên – Trung học Phổ thông và Định hướng Nghề nghiệp

5243

Rạp hát, thời trang, phòng trưng bày và những người sáng tạo thiết kế khác

8231

Sản xuất ngầm và phát triển mỏ

2224

Sĩ quan bảo tồn và đánh bắt cá

2273

Sĩ quan boong, vận tải đường thủy

0431

Sĩ quan cảnh sát

0433

Sĩ quan trong Lực lượng Canada

2264

Thanh tra công trình 

6311

Thanh tra dịch vụ thức ăn

2262

Thanh tra kĩ sư và viên chức quản lý

2222

Thanh tra sản phẩm nông nghiệp và ngư nghiệp

7231

Thanh tra thợ máy, điều khiển máy và dụng cụ

2263

Thanh tra y tế công động và môi trường, và sức khỏe và an toàn trong công việc

0011

Thành viên cơ quan lập pháp

8252

Thầu khoán dịch vụ nông nghiệp, giám sát nông trại và công nhân chuyên ngành chăn nuôi gia súc

7205

Thầu khoán và giám sát các công việc công trình khác như lắp đặt và sửa chữa

7202

Thầu khoán và giám sát công việc điện máy và viễn thông thông tin

8222

Thầu khoán và giám sát đào dầu và khí đốt, và dịch vụ

8255

Thầu khoán và giám sát dịch vụ làm vườn và bảo trì đất đai

7201

Thầu khoán và giám sát gia công, định hình và lắp ráp  kim loại và các công việc liên quan

7203

Thầu khoán và giám sát lắp dẫn ống

7302

Thầu khoán và giám sát nhóm vận hành công cụ nặng

7301

Thầu khoán và giám sát thợ máy

7204

Thầu khoán và giám sát thợ mộc

2252

Thiết kế công nghiệp

2175

Thiết kế và phát triển trang web

5242

Thiết kế và trang trí nội thất

5221

Thợ chụp ảnh

7311

Thợ cối xay và thợ máy công nghiệp công trình

7362

Thợ dẫn đường sắt và phanh

8262

Thợ đánh bắt cá

7241

Thợ điện (trừ công nghiệp và hệ thống năng lượng)

7242

Thợ điện công nghiệp

7243

Thợ điện hệ thống năng lượng

7272

Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật

7235

Thợ hàn và chế tạo tấm đỡ gia công và cấu trúc kim loại

7237

Thợ hàn và những công việc vận hành máy móc liên quan

7281

Thợ hồ

6344

Thợ kim hoàn, thợ sửa đồng và công việc liên quan

7292

Thợ kính

7252

Thợ lắp đặt đường ống, ống dẫn và bộ cài đặt hệ thống phun nước

7252

Thợ lắp đặt đường ống, ống dẫn và bộ cài đặt hệ thống phun nước

7284

Thợ lắp đặt và thợ hoàn thiện vách thạch

7293

Thợ lắp hệ thống cách nhiệt

7316

Thợ lắp máy

7295

Thợ lát nền

7294

Thợ lợp mái và ván

7283

Thợ lợp ngói

7315

Thợ máy bay và thanh tra máy bay

7331

Thợ máy dầu và nhiên liệu rắn sưởi ấm 

7247

Thợ máy dịch vụ và bảo trì truyền hình cáp

7372

Thợ máy khoan và máy phun cát – đào, khai thác và xây dựng

7312

Thợ máy thiết bị nặng

7334

Thợ máy xe mô tô, xe địa hình và các cơ chế liên quan khác

6342

Thợ may, thợ may áo phụ nữ, người buôn da lông thú và người làm mũ

7271

Thợ mộc

7234

Thợ nồi hơi

6332

Thợ nướng bánh

7251

Thợ ống nước

7236

Thợ sắt

7294

Thợ sơn và trang trí (trừ trang trí nội thất)

7322

Thợ sửa chữa thân xe

7335

Thợ sửa hệ thống nhỏ và thiết bị nhỏ

6343

Thợ sửa và thợ làm giày

5244

Thợ thủ công

7313

Thợ tủ lạnh và máy điều hòa

5111

Thủ thư

3144

Trị liệu và đánh giá (các chuyên ngành khác)

1241

Trợ lý giám đốc

1222

Trợ lý giám đốc

1242

Trợ lý giám đốc hợp pháp

1243

Trợ lý giám đốc y tế

4012

Trợ lý giảng dạy và nghiên cứu cao đẳng – đại học

4211

Trợ lý luật sư và các công việc liên quan

0432

Trưởng phòng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao

0601

Trưởng phòng kinh doanh          

0113

Trưởng phòng mua hàng

4033

Tư vấn giáo dục

5251

Vận động viên

2274

Viên chức kĩ sư, vận tải đường thủy

4168

Viên chức phụ trách chương trình riêng với chính phủ

5134

Vũ công

3012

Y tá đã đăng ký và y tá bệnh viện tâm thần đã đăng ký

 

••••••
••••••
••••••
••••••
••••••
••••••
Jenny Huyền Lê
CEO Công ty IBID

Bà có hơn 16 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực di trú, trong đó có 05 năm làm việc tại Tổng Lãnh sự quán Hoa Kỳ tại TP. Hồ Chí Minh - bộ phận HRS (Humanitarian Resettlement Section) - là bộ phận chuyên xem xét và chấp thuận các diện Con Lai, diện HO.

Với việc trực tiếp xét và sơ vấn trên 4.000 hồ sơ di trú vào Hoa Kỳ, bà có rất nhiều kiến thức nền tảng và kinh nghiệm trong việc đánh giá, thẩm định cũng như hoàn tất các bộ hồ sơ và các thủ tục liên quan đến di trú.

CHIA SẺ

Bình luận

Bình luận bằng Facebook