Lợi thế khi đầu tư vào Quebec

Québec nằm giữa Ontario và New Burnswick, vịnh Hudson và vịnh ST. Lawrence. Dân cư tập trung chủ yếu tại thành phố Motreal, Québec và một vài địa điểm khác dọc theo bờ sông St. Lawrence và duyên hải phía đông.

Québec nằm giữa Ontario và New Burnswick, vịnh Hudson và vịnh ST. Lawrence. Dân cư tập trung chủ yếu tại thành phố Motreal, Québec và một vài địa điểm khác dọc theo bờ sông St. Lawrence và duyên hải phía đông. Québec được mệnh danh là trái tim của Canada là nơi tập trung các đô thị thịnh vượng nhất, nơi cư trú của hơn một nửa dân số Canada. Lợi thế khi đầu tư vào thành phố Quebec là nhà đầu tư sẽ tiếp cận với:


1. Một mạng lưới vận tải hạng nhất


  • Québec có 3 sân bay quốc tế (Montréal-Trudeau, Montréal-Mirabel et Québec) và 82 sân bay nội địa.


  • Tại sân bay Montréal-Mirabel, chi phí hạ cánh cho các chuyến bay chở hàng, thấp hơn trung bình từ 75 % đến 85 % so với New York, Boston hoặc Toronto.


  • Cảng Montréal là cảng công-ten-nơ lớn nhất miền đông Canada và hoạt động liên tục, suốt cả năm.


  • Giá vận chuyển bằng xe tải rất cạnh tranh và lưu thông xuyên biên giới hiệu quả.


  • Một mạng lưới đường sắt kết nối mọi vùng Canada và Hoa Kỳ.


2. Chi phí hoạt động thuộc mức thuận lợi nhất.


  • Chi phí nhân công vừa phải, giá điện trong số thấp nhất thế giới và mặt bằng thuê có giá phải chăng khiến cho Québec có tính cạnh tranh cao ở quy mô quốc tế.


  • Ở Québec, chi phí hoạt động của một doanh nghiệp trung bình thấp hơn 9,7 % so với Hoa Kỳ.


  • Montréal xếp hàng đầu các thành phố có giá cả phải chăng trong số các đô thị Canada và Mỹ hơn hai triệu dân.


  • Thành phố Québec xếp hạng nhất về tính cạnh tranh giá cả trong các khu đô thị cùng kích cỡ (500.000 đến hai triệu dân).


*Chi phí hoạt động bao gồm chi phí nhân công, thuê cơ sở, vận tải, dịch vụ công cộng, vốn cũng như thuế và thuế thu nhập Nguồn: Hướng dẫn của KPMG về chi phí liên quan đến việc lựa chọn một nước để hoạt động, ấn bản 2014.


3. Chi phí thuê thấp hơn.

 

Chi phí thuê mặt bằng.

($ / một mét vuông / năm) – 2014


Nhà kho (1)

Văn phòng (2)

Montréal

51,13

484,38

Ottawa

59,20

511,29

Vancouver

96,34

585,02

Toronto

58,02

614,73

Calgary

102,26

624,31

(1) Tiền thuê thực trả cho một nhà kho 4 645 mét vuông hoặc hơn, chưa có thuế, bảo hiểm, bảo dưỡng, dịch vụ công cộng và gác cổng.

(2) Chi phí thô để thuê một tòa nhà hạng A ở trung tâm thành phố, bao gồm thuế, bảo hiểm, bảo dưỡng, dịch vụ công cộng và gác cổng.

Nguồn: Colliers International, Tiêu Điểm Bắc Mỹ, Quý 3 2014


4. Thuế suất thuộc mức thấp nhất Bắc Mỹ



So sánh thuế suất các công ty – 2014 Thuế suất thực tế(%) (1)

Québec

26,90

Bắc Caroline

35,94

Michigan

36,62

Massachusetts

37,05

Illinois

37,47

New Jersey

37,70

Californie

37,87

Pennsylvanie

42,14

New York

43,54

 (1) Đối với các Tiểu bang Mỹ, bảng trình bày các thuế suất thực tế cho các doanh nghiệp sản xuất.

Nguồn: Đầu tư Québec và Raymond Chabot Grant Thornton, 2014

 

5. Một nền kinh tế mở ra các thị trường nước ngoài


  • Tiếp cận ưu đãi vào thị trường Bắc Mỹ nhờ Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ (ALENA).


  • 46 % sản lượng được xuất khẩu ra ngoài Québec (2013).


  • Xuất khẩu quốc tế bằng 66,1 tỷ dollar (2013).

 

Xuất khẩu hàng hóa – Phân bổ theo khu vực trên thế giới (%)

Khu vực

2004

2013

Hoa Kỳ

81,8

70,9

Liên minh Châu Âu

8,9

10,4

Châu Á

4,6

9,1

Châu Mỹ La-tinh

1,1

2,9

Trung Đông

1,2

1,9

Châu Phi

0,5

0,8

Các nước khác

1,9

4,0

Tổng cộng

100,0

100,0

Nguồn: Viện thống kê Québec, tháng mười hai 2014

 

Các sản phẩm chính do Québec xuất khẩu vào năm 2013

 

Sản phẩm

 

Giá trị (triệu $)

Thành phần trong tổng xuất khẩu (%)

Máy bay và các phương tiện hàng không khác

5 848,0

8,8

Nhôm dạng thô

5 115,1

7,7

Dầu hỏa

2 833,2

4,3

Động cơ phản lực luồng và động cơ cánh quạt

2 433,1

3,7

Quặng sắt và tinh quặng sắt

1 776,1

2,7

Giấy báo

1 479,7

2,2

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng

1 240,3

1,9

Mạch tích hợp và vi lắp ráp điện tử

1 142,9

1,7

Thịt heo

1 118,3

1,7

Năng lượng điện

1 084,3

1,6

Các sản phẩm khác

42 023,3

63,6

Tổng cộng

66 094,3

100,0

Nguồn: Viện thống kê Québec, tháng mười hai 2014

 

Nhập khẩu quốc tế bằng 88,4 tỷ dollar (2013)


Nhập khẩu hàng hóa – Phân bổ theo khu vực trên thế giới (%)

Khu vực

2004

2013

Hoa Kỳ

35,8

33,4

Liên minh Châu Âu

24,6

22,3

Châu Á

17,5

18,7

Châu Phi

5,4

7,3

Châu Mỹ La-tinh

5,7

3,7

Trung Đông

1,1

0,9

Các nước khác

9,9

13,7

Tổng cộng

100,0

100,0

Nguồn: Viện thống kê Québec, tháng mười hai 2014


Sưu tầm và tổng hợp

Tin tức liên quan:

address icon
THÔNG TIN LIÊN HỆ

Văn phòng tại TP. HCM
Lầu 5, Toà nhà Master
155 Hai Bà Trưng, P. 6, Q. 3, TP. HCM
Tel: (028) 38 222 102 | Fax: (028) 38 221 202

Văn phòng tại Hà Nội
Phòng 611, Lầu 6, Press Club
59A Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tel: (024) 39 367 967 | Fax: (024) 39 368 069

Email: info@ibid.vn
Website: www.ibid.vn

0916 22 00 68 Đầu tư EB-5
0944 46 42 43 Visa L-1
LIÊN HỆ NGAY